precious metal

precious metal

Gold is a precious metal used to craft fine jewelry.

Định nghĩa

Danh từ: Kim loại quýchỉ những kim loại hiếm, giá trị cao, thường được dùng để chế tác tiền xu, trang sức hoặc các vật phẩm xa xỉ. Đặc điểm chung của chúng độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt vẻ ngoài sáng bóng. Các dụ điển hình bao gồm vàng, bạc, bạch kim paladi.

dụ sử dụng
  • (Vàng kim loại quý nổi tiếng nhất, được dùng để làm trang sức tiền xu.)
  • (Các nhà đầu thường mua kim loại quý như một nơi trú ẩn an toàn trong thời kỳ kinh tế bất ổn.)
  • (Chiếc nhẫn được làm từ một kim loại quý gọi là bạch kim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be worth its weight in precious metal": giá trị cực kỳ cao, tương đương với trọng lượng của kim loại quý.
    • Her advice is worth its weight in precious metal. (Lời khuyên của ấy giá trịcùng lớn.)
  • "precious metal market": thị trường kim loại quý, nơi giao dịch các loại kim loại này.
    • The precious metal market fluctuates based on global demand. (Thị trường kim loại quý biến động dựa trên nhu cầu toàn cầu.)
  • "precious metal refining": quá trình tinh luyện kim loại quý để đạt độ tinh khiết cao.
    • Precious metal refining requires advanced technology. (Tinh luyện kim loại quý đòi hỏi công nghệ tiên tiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Precious (tính từ): quý giá, giá trị lớn (không chỉ về kim loại, còn về cảm xúc, thời gian, v.v.).
    • Time is precious. (Thời gian quý giá.)
  • Metal (danh từ): kim loại (nói chung).
    • Iron is a common metal. (Sắt một kim loại phổ biến.)
  • Precious stone (danh từ): đá quý (như kim cương, hồng ngọc).
    • The necklace was set with precious stones. (Chiếc vòng cổ được nạm đá quý.)
Từ đồng nghĩa
  • Valuable metal: kim loại giá trị (nhấn mạnh giá trị kinh tế).
  • Rare metal: kim loại hiếm (nhấn mạnh độ hiếm).
  • Bullion metal: kim loại dạng thỏi, dùng trong đầu .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Invest in: đầu vào (thường dùng với "precious metals").
    • Many people invest in precious metals to diversify their portfolio. (Nhiều người đầu vào kim loại quý để đa dạng hóa danh mục đầu .)
  • Trade in: giao dịch, buôn bán (kim loại quý).
    • He trades in precious metals for a living. (Anh ấy buôn bán kim loại quý để kiếm sống.)
Thành ngữ liên quan
  • "A precious metal in the rough": một thứ giá trị tiềm ẩn, chưa được khai thác. (Ít dùng, thường thay bằng "a diamond in the rough".)
  • "Worth its weight in gold": giá trị rất lớn (gần nghĩa với "precious metal").
    • Her knowledge is worth its weight in gold. (Kiến thức của ấycùng quý giá.)